Giá Xe Ford Ranger kèm ưu đãi mới nhất tháng 6/2023

Cập nhật giá xe Ford Ranger mới nhất tháng 6/2023 & Khuyến mại, giá lăn bánh xe Ford Ranger 2023Ford Ranger thế hệ mới tại Việt Nam.

Giá xe Ford Ranger hoàn toàn mới

Ford Ranger vốn được biết đến với danh hiệu “ông vua” xe bán tải tại Việt Nam khi luôn tạo cách biệt lớn về doanh số bán hàng so với các không đối thủ cùng phân khúc. Ford Ranger không chỉ mang trong mình dòng máu Mỹ với động cơ mạnh mẽ mà còn sở hữu thiết kế vô cùng thể thao, hầm hố. Mẫu xe này đã vinh dự nhận giải xe bán tải phổ thông năm 2021 do báo điện tử VnExpress tổ chức.

Kết thúc năm 2022, Ford Ranger tiếp tục giữ vững danh hiệu mẫu bán tải “ăn khách” nhất Việt Nam với 16.477 xe bán ra, tăng 827 chiếc theo năm, chiếm tới 72,3 % thị phần phân khúc và đứng thứ 5 trên top 10 ô tô bán chạy nhất năm.

Nhằm giữ vững vị thế số 1 phân khúc cũng như cung cấp đến người dùng một mẫu bán tải mạnh mẽ, thông minh và đa năng hơn, Ford Ranger thế hệ hoàn toàn mới đã ra mắt khách hàng Việt vào tháng 08/2022 với 6 tùy chọn phiên bản cùng giá khởi điểm từ 659 triệu đồng. Đến tháng 5/2023, Ford Việt Nam bổ sung thêm phiên bản Sport nhằm gia tăng lựa chọn và trải nghiệm cho người dùng, đồng thời cũng điều chỉnh giá xe theo hướng tăng thêm đáng kể.

Giá xe Ford Ranger 2023 mới nhất

Bước sang thế hệ mới, giá xe Ford Ranger cho từng phiên bản cụ thể như sau:

Bảng giá xe Ford Ranger
Phiên bản Giá xe (VNĐ)
Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 979.000.000
Ranger Sport 2.0L 4X4 AT 864.000.000
Ranger XLS 2.0L 4X4 AT 776.000.000
Ranger XLS 2.0L 4X2 AT 707.000.000
Ranger XL 2.0L 4×4 MT 669.000.000

Khuyến mại mới nhất của Ford Ranger

Hiện tại đại lý đang áp dụng chương trình khuyến mại giảm giá tới 70 triệu tiền mặt + tặng gói phụ kiện chính hãng dành cho khách mua xe Ford Ranger.

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 như thế nào?Giá lăn bánh Ford Ranger 2023

Sau khi mua xe với giá tại đại lý, người tiêu dùng sẽ phải tính toán chi phí lăn bánh để xe có thể có biển số và lưu hành hợp pháp. Các khoản thuế phí bắt buộc như:

  • Phí trước bạ: 7,2% áp dụng tại Hà Nội, 6% tại TP.HCM và các địa phương khác
  • Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 01 năm:  2.160.000 đồng
  • Phí biển số: 500.000 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.300 đồng

Ngoài ra, chúng tôi gợi ý khách hàng nên mua bảo hiểm vật chất xe (1,5% giá trị xe)- một loại chi phí rất cần thiết phải đáng để đầu tư cho mẫu xe mới. Không giống với xe con 6 chỗ, các loại thuế phí dành cho xe bán tải là giống giữa các tỉnh thành trừ phí biển số. Do đó, giá lăn bánh của Ford Ranger không quá khác biệt giữa Hà Nội, TP HCM và các tỉnh thành khác.

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 979.000.000 979.000.000 979.000.000 979.000.000 979.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Sport 2.0L 4X4 AT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 864.000.000 864.000.000 864.000.000 864.000.000 864.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.0L 4X4 AT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 776.000.000 776.000.000 776.000.000 776.000.000 776.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.0L 4X2 AT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 707.000.000 707.000.000 707.000.000 707.000.000 707.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XL 2.0L 4×4 MT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 669.000.000 669.000.000 669.000.000 669.000.000 669.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

***Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm khuyến mại giảm giá

Ưu và nhược điểm Ford Ranger 2023

Ưu điểm:

  • Ngoại hình khỏe khoắn, năng động, hiện đại
  • Nội thất rộng rãi sang trọng, tiện nghi với chất liệu cao cấp
  • Bảng đồng hồ hiển thị mang tính thẩm mỹ cao, hệ thống điều hòa làm mát nhanh
  • Trang bị hệ thống cảm biến đánh dấu làn tiên tiến
  • Động cơ mạnh mẽ, vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu tốt.

Nhược điểm:

  • Dễ gây mỏi người khi chạy cung đường dài

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2023

Với 6 phiên bản cùng mức chênh cao nhất lên tới 306 triệu đồng, có thể thấy Ford Ranger đáp ứng tốt mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Theo đó, khách mua xe nhằm mục đích vận tải kinh doanh, có thể chọn 1 trong 3 bản XL, hoặc XLS 4×2 AT cùng tầm tiền từ 699 – 707 triệu đồng. Khách mua cá nhân kết hợp vận tải có thể chọn các bản XLS 4×4 AT, có giá từ 776 – 864 triệu đồng. Trong tầm giá 979, khách chọn bản cao nhất sẽ đáp ứng tốt mọi nhu cầu sử dụng, từ chạy phố cho đến off-road, từ chở hàng cho đến đi chơi du lịch, gia đình… Tất cả sự khác biệt giữa các bản sẽ được thể hiện rõ ở bảng thông số kỹ thuật Ford Ranger 2023 dưới đây:

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger 2023: Kích thước – Trọng lượng

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Dài x rộng x cao (mm) 5.320 x 1.918 x 1.875 5.362 x 1.918 x 1.875
Khoảng sáng gầm (mm) 235
Chiều dài cơ sở (mm) 3.270
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6.350
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 85.8
Cỡ lốp 255/70R16 255/70R16 255/70R17 255/65R18
La-zăng Vành thép 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 16 inch Vành hợp kim nhôm đúc 17 inch Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống Phanh đĩa

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger 2023: Ngoại thất

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Đèn phía trước Halogen LED LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
Đèn ban ngày Không
Gạt mưa tự Không
Đèn sương mù Không
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger 2023: Nội thất, tiện nghi

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Khởi động bằng nút bấm Không
Chìa khóa thông minh Không
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Tự động 2 vùng độc lập
Vật liệu ghế Nỉ Da Vinyl
Tay lái Thường Bọc da
Ghế lái trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế sau Có tính năng gập ghế và tựa đầu
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày và đêm Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điện 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, USB, Bluetooth AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa
Màn hình giải trí Màn hình TFT cảm ứng 10 inch Màn hình TFT cảm ứng 12 inch
Hệ thống SYNC 4
Màn hình cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Điều khiển âm thanh trên tay lái

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger 2023: Động cơ, vận hành

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Loại cabin Cabin kép
Động cơ Turbo diesel 2.0L i4 TDCi Bi Turbo diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi lanh 1.996
Công suất cực đại  (PS/rpm) 170/3.500 210/3.750
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 405/1.750-2.500 500/1.750-2.000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống truyền động Hai cầu Một cầu Một cầu Hai cầu
Gài cầu điện Không Không
Kiểm soát đường địa hình Không
Khóa vi sai cầu sau Không Không
Hộp số 6 số tay Tự động 6 cấp Tự động 10 cấp
Trợ lực lái Trợ lực lái điện

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger 2023: Trang bị an toàn

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Túi khí phía trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Túi khí đầu gối người lái Không
Camera Không Camera lùi Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Cảm biến trước và sau
Hệ thống chống bó cứng phanh và Phân phối trợ lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) Không
Hệ thống kiểm soát chống lật Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Hỗ trợ đổ đèo Không
Kiểm soát hành trình Không Tự động
Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không
Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước Không
Hệ thống chống trộm Không

Thủ tục mua xe Ford Ranger 2023 trả góp

Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe Ford Ranger trong thời gian này.

Những câu hỏi thường gặp về Ford Ranger

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 mới nhất hiện nay?

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 mới nhất hiện nay trên thị trường từ 716 triệu đến 1,060 tỷ tại Hà Nội và từ 708 triệu đến 1,048 tỷ đồng tại TP. HCM.

 

0982709038