Giá xe Ford Everest kèm ưu đãi mới nhất tháng 6/2023

Cập nhật bảng giá xe Ford Everest 2023, tin khuyến mại, hình ảnh, thông số kỹ thuật kèm giá lăn bánh tháng 6/2023

Với dáng vẻ thanh lịch, đơn giản và trang bị tiện nghi đầy đủ, Ford Everest là một mẫu xe được khách hàng Việt yêu thích trong phân khúc. Theo đó, Ford Everest đang là đối thủ đáng gờm của Toyota Fortuner trong phân khúc SUV 7 chỗ.

Đầu tháng 07/2022, Ford Everest hoàn toàn mới đã được giới thiệu tới người tiêu dùng Việt Nam nhằm gia tăng tính cạnh tranh cũng như cung cấp đến người dùng mẫu SUV 7 chỗ toàn diện hơn. Chỉ 5 tháng sau (tháng 12 năm 2022), phiên bản Ford Everest Titanium 4×2 tiếp tục được nâng cấp với loạt trang bị an toàn cho người dùng.

Những thay đổi theo hướng lắng nghe đóng góp từ người dùng thực đã giúp Ford Everest thế hệ mới nhanh chóng đạt được doanh số ấn tượng với không ít lần dẫn đầu doanh số nhóm. Đặc biệt, mẫu xe này còn xuất sắc giành được giải xe SUV/Crossover cỡ D của năm 2022 do báo điện tử VnExpress tổ chức.

Ngày 23/3/2023, Ford Việt Nam tiếp tục tung ra phiên bản cao cấp nhất Everest Wildtrak mới với hàng loạt cải tiến tinh tế và đầy cá tính, trở thành bạn đồng hành tin cậy dành cho những tay lái đam mê khám phá và thử thách.

Chính sách bán Ford Everest 2023 cập nhật mới nhất tháng 6/2023

Phiên bản Giá xe (tỷ đồng)
Everest Wildtrak 2.0L AT 4×4 1,499
Everest Titanium+ 2.0L AT 4×4 1,468
Everest Titanium 2.0L AT 4×2 1,299
Everest Sport 2.0L AT 4×2  1,178

Ford Everest 2023 có khuyến mại gì trong tháng 6/2023 ?

Hiện tại các phiên bản Ford Everest 2023 đang được khuyến mại giảm giá lên tới 50 triệu đồng và tặng thêm gói phụ kiện chính hãng !

Khách hàng có nhu cầu mua xe Ford Everest 2023 vui lòng liên hệ tới số HOTLINE để tìm hiểu thông tin khuyến mãi xe cụ thể. Ngoài ưu đãi hãng và đại lý, khách hàng còn được tặng thêm gói chăm sóc xe với nhiều dịch vụ vô cùng hấp dẫn khi đặt mua Ford Everest .

Giá lăn bánh xe Ford Everest 2023 như thế nào?Giá lăn bánh xe Ford Everest.

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Ford Everest thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau:

Giá lăn bánh xe Ford Everest Wildtrak 2.0L AT 4×4 tạm tính​

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.499.000.000 1.499.000.000 1.499.000.000 1.499.000.000 1.499.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Ford Everest Titanium+ 2.0L AT 4×4 tạm tính​

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.468.000.000 1.468.000.000 1.468.000.000 1.468.000.000 1.468.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Ford Everest Titanium 2.0 AT 4×2 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Ford Everest Sport 2.0 AT 4×2 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.178.000.000 1.178.000.000 1.178.000.000 1.178.000.000 1.178.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

*** Lưu ý : Báo giá trên chưa bao gồm khuyến mại giảm giá

Ưu – nhược điểm Ford Everest 2023

Ưu điểm:

  • Thiết kế hiện đại, mạnh mẽ
  • Khoang nội thất nhiều trang bị, tiện nghi hiện đại
  • Có tới 30 hốc để đồ trên xe
  • Nhiều tính năng an toàn cao cấp
  • Nhiều tùy chọn động cơ

Nhược điểm:

  • Trang bị tiện ích trên các bản thấp cấp chỉ ở mức vừa đủ
  • Giá bán cao

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2023

Chênh nhau tới 353 triệu đồng, giữa các bản của Ford Everest có gì khác nhau? Mời quý độc giả tham khảo thông số kỹ thuật xe Ford Everest thế hệ hoàn toàn mới dưới đây:Thông số kỹ thuật Ford Everest thế hệ mới

Thông số kỹ thuật Ford Everest thế hệ mới: Thêm nhiều trang bị khủng, đủ sức đoạt ngai vương phân khúc

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2023: Kích thước

Thông số Titanium+ 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT 4×2 Sport 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.914 x 1.923 x 1.842
Chiều dài cơ sở (mm) 2.900
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
La-zăng Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch Vành hợp kim nhôm đúc 18 inch
Cỡ lốp 255/55R20 255/65R18
Hệ thống treo sau Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Hệ thống treo trước Độc lập, lò xo trụ và thanh chống lắc

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2023: Ngoại thất

Thông số Titanium+ 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT 4x2Sport 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2
Hệ thống đèn chiếu sáng trước LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc cua LED, tự động bật đèn
Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt Tự động Chỉnh tay
Gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện Gập điện
Cửa sổ toàn cảnh Panorama Không Không
Cửa hậu đóng mở rảnh tay thông minh Không

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2023: Nội thất

Thông số Titanium+ 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT 4x2Sport 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng
Vật liệu ghế Da + Vinyl tổng hợp
Tay lái bọc da Không
Hàng ghế trước Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế 3 gập điện Không Không Không
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay
Cửa kính điều khiển điện Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, Ipod, USB, Bluetooth
Hệ thống giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC 4
8 loa
Màn hình cảm ứng TFT 12 inch Màn hình cảm ứng TFT 8 inch Màn hình cảm ứng TFT 8 inch Màn hình cảm ứng TFT 8 inch
Màn hình công tơ mét Màn hình TFT 12 inch Màn hình TFT 8 inch Màn hình TFT 8 inch Màn hình TFT 8 inch
Sạc không dây
Điều khiển âm thanh trên tay lái

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2023: Động cơ và vận hành

Thông số Titanium+ 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT 4×2 Sport 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2
Loại động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại (Ps/rpm) 209.8/3.750 170/3.500
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 500/1.750-2.000 405/1.750-2.500
Dung tích (cc) 1.996
Hệ thống dẫn động Dẫn động 2 cầu bán thời gian Dẫn động một cầu
Hộp số Tự động 10 cấp Tự động 6 cấp
Trợ lực lái điện
Phanh trước/sau Phanh đĩa
Phanh tay điện tử

Thông số kỹ thuật xe Ford Everest 2023: Trang bị an toàn

Thông số Titanium+ 2.0L AT 4×4 Titanium 2.0L AT 4×2 Sport 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
Túi khí bên
Túi khí phía trước 02 02 02 02
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LKA Không Không
Hỗ trợ duy trì làn đường LWA Không Không
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang Không Không
Hệ thống chống trộm
Kiểm soát áp suất lốp TPMS Không Không
Kiểm soát tốc độ Cruise Control Tự động
Kiểm soát đổ đèo Không Không Không
Hỗ trợ đỗ xe tự động Không Không Không
Camera lùi Camera toàn cảnh camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước và sau Sau

Những câu hỏi thường gặp về Ford Everest 2023

Giá lăn bánh Ford Everest 2023 mới nhất hiện nay?

Giá lăn bánh Ford Everest 2023 mới nhất hiện nay trên thị trường từ 1.2 tỷ đến 1.7 tỷ tùy vào nơi đăng ký xe và phiên bản xe

Ford Everest có bao nhiêu phiên bản?

Ford Everest ra mắt tại thị trường Việt Nam với 5 phiên bản là: Everest Wildtrak 2.0L AT 4×4Everest Titanium+ 2.0L AT 4×4, Everest Titanium 2.0L AT 4×2, Everest Sport 2.0L AT 4×2, Everest Ambiente 2.0L AT 4×2

0982709038